Yêu cầu margin

Chúng tôi cung cấp đòn bẩy linh hoạt cho các nhà giao dịch, cho phép họ tận dụng lợi thế của giao dịch ngoại hối và giao dịch CFD ngay cả với các khoản tiền gửi nhỏ.

Tỷ lệ đòn bẩy cho các cặp tiền tệ

Notional Position Value brackets are provided in USD and calculated in other currencies using the real-time FX rates in the platform. Leverage 1?
USD
The ratio of position's notional value to amount of margin required for opening a position (e.g. leverage 1:1000 means that EUR 100,000 contract requires as low as 100 EUR margin)
up to 300,0001:1000
300,000 - 2,000,0001:500
2,000,000 - 3,000,0001:100
Over 3,000,0001:25
Notional Position Value brackets are provided in USD and calculated in other currencies using the real-time FX rates in the platform. Leverage 1?
USD
The ratio of position's notional value to amount of margin required for opening a position (e.g. leverage 1:1000 means that EUR 100,000 contract requires as low as 100 EUR margin)
up to 200,0001:1000
200,000 - 1,500,0001:500
1,500,000 - 2,000,0001:100
Over 2,000,0001:25
Notional Position Value brackets are provided in USD and calculated in other currencies using the real-time FX rates in the platform. Leverage 1?
USD
The ratio of position's notional value to amount of margin required for opening a position (e.g. leverage 1:1000 means that EUR 100,000 contract requires as low as 100 EUR margin)
up to 500,0001:25
500,000 - 800,0001:10
Over 800,0001:2

Stocks CFDs

Notional Position Value brackets are provided in USD and calculated in other currencies using the real-time FX rates in the platform. Leverage 1?
USD
The ratio of position's notional value to amount of margin required for opening a position (e.g. leverage 1:1000 means that EUR 100,000 contract requires as low as 100 EUR margin)
up to 10,0001:50
10,000 - 100,0001:10
Over 100,0001:2

Exchange-Traded Funds (ETF) CFDs

Notional Position Value brackets are provided in USD and calculated in other currencies using the real-time FX rates in the platform. Leverage 1?
USD
The ratio of position's notional value to amount of margin required for opening a position (e.g. leverage 1:1000 means that EUR 100,000 contract requires as low as 100 EUR margin)
up to 100,0001:20
10,000 - 100,0001:5
Over 10,0001:2

Leverage rates for [AUS200], [GER40], [USA30], [UK100], [USA100], [USA500]

Notional Position Value brackets are provided in USD and calculated in other currencies using the real-time FX rates in the platform. Leverage 1?
USD
The ratio of position's notional value to amount of margin required for opening a position (e.g. leverage 1:1000 means that EUR 100,000 contract requires as low as 100 EUR margin)
up to 500,0001:500
500,000 - 1,000,0001:200
1,000,000 - 1,500,0001:50
Over 1,500,0001:5

Leverage rates for [FRA40], [HK50], [SPA35], [JP225], [STXE50], USD.indx

Notional Position Value brackets are provided in USD and calculated in other currencies using the real-time FX rates in the platform. Leverage 1?
USD
The ratio of position's notional value to amount of margin required for opening a position (e.g. leverage 1:1000 means that EUR 100,000 contract requires as low as 100 EUR margin)
up to 300,0001:200
300,000 - 1,000,0001:50
Over 1,000,0001:5

Leverage rates for GOLD, XAUAUD, US.OIL, BRENT

Notional Position Value brackets are provided in USD and calculated in other currencies using the real-time FX rates in the platform. Leverage 1?
USD
The ratio of position's notional value to amount of margin required for opening a position (e.g. leverage 1:1000 means that EUR 100,000 contract requires as low as 100 EUR margin)
up to 100,0001:500
100,000 - 500,0001:200
500,000 - 1,000,0001:50
Over 1,000,0001:5

Leverage rate for Natural Gas.

Notional Position Value brackets are provided in USD and calculated in other currencies using the real-time FX rates in the platform. Leverage 1?
USD
The ratio of position's notional value to amount of margin required for opening a position (e.g. leverage 1:1000 means that EUR 100,000 contract requires as low as 100 EUR margin)
up to 10,0001:50
10,000 - 300,0001:20
Over 300,0001:5

Leverage rates for SILVER

Notional Position Value brackets are provided in USD and calculated in other currencies using the real-time FX rates in the platform. Leverage 1?
USD
The ratio of position's notional value to amount of margin required for opening a position (e.g. leverage 1:1000 means that EUR 100,000 contract requires as low as 100 EUR margin)
up to 500,0001:100
500,000 - 1,000,0001:50
Over 1,000,0001:5

Lưu ý:

  1. Nếu một vị thế được mở hoăc đóng (toàn phần hoặc một phần) trong vòng một giờ trước khi phiên giao dịch ngày thứ Sáu kết thúc, thì mức đòn bẩy được áp dụng cho tất cả công cụ tài chính trong nhóm này là 1:50; bao gồm các vị thế đã mở trước giờ đóng cửa nhưng không bao gồm các lệnh đã mở với tỷ lệ đòn bẩy thấp hơn (ví dụ 1:10). Thời hạn trên được kéo dài với một số giao dịch CFDs chỉ số chứng khoán vì phiên giao dịch đóng cửa sớm hơn. Các dữ liệu liên quan được ghi rõ trên trang Thông số kỹ thuật hợp đồng. Nếu một vị thế mở bị ảnh hưởng bởi việc đòn bẩy giảm khi đóng trước phiên, chúng tôi sẽ kích hoạt lại mức đòn bẩy cao hơn được dùng trước đó với các lệnh giao dịch của công cụ tài chính trước khi thị trường chính đó mở lại, thường là trong một vài giờ từ phiên đóng cửa hàng ngày gần nhất. Vui lòng chú ý rằng những điều khoản ở trên có thể được áp dụng với thông báo đặc biệt cho những ngày làm việc khác trong tuần kể cả với trường hợp những ngày nghỉ hoặc những sự kiện đặc biệt có thể ảnh hưởng đến lịch giao dịch và thanh khoản có sẵn.
  2. Tất cả khách hàng có một tùy chọn để giảm hoặc tăng đòn bẩy của tài khoản theo cách thủ công bằng cách chọn một trong những tỷ lệ đòn bẩy ở phần cài đặt tài khoản trong Phòng của nhà giao dịch. Xin lưu ý rằng thay đổi của đòn bẩy tài khoản có hiệu lực ngay lập tức trên giá trị ký quỹ cho tất cả các lệnh. Nếu bạn chọn giảm tỷ lệ đòn bẩy, khoảng giá trị thông thường được áp dụng cho các lệnh của bạn bắt đầu từ những giá trị cho mức đòn bẩy được chọn trong bảng ở trên.
  3. Yêu cầu ký quỹ cho các thị trường khác mục liệt kê ở trên có thể là tìm thấy trong Thông số kỹ thuật hợp đồng bằng cách chọn các công cụ cần thiết trong menu tra cứu.